Sidebar

Đề cương chi tiết học phần Kỹ năng mềm (mã học phần KN001, số tín chỉ: 02)

Đào tạo

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

1.Tên học phần: Kỹ năng mềm (Transferable Skills)

– Mã số học phần: KN001

– Số tín chỉ học phần: 02 tín chỉ

– Số tiết học phần : 20 tiết lý thuyết, 20 tiết thực hành và 30 tiết tự học.

2. Đơn vị phụ trách học phần:

– Bộ môn : Trung tâm Tư vấn – Hỗ trợ Sinh viên

– Khoa/Viện/Trung tâm/Bộ môn: Phòng Công tác Sinh viên

3. Điều kiện tiên quyết: không

4. Mục tiêu của học phần:

Kiến thức:

4.1.1. Sinh viên nhận thức có các kiến thức cơ bản về kỹ năng làm việc nhóm và các nguyên tắc, kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong một số trường hợp thông thường

4.1.2. Sinh viên có các kiến thức cơ bản về stress, căng thẳng tâm lý, áp lực học tập, công việc và biết các phương pháp giải tỏa các áp lực trong học tập, cân bằng cảm xúc, tâm lý cá nhân khi gặp vấn đề, tình huống không mong muốn.

4.1.3. Sinh viên có các kiến thức cơ bản về chuẩn bị hồ sơ tìm việc, viết CV, hồ sơ năng lực cá nhân, các kiến thức cơ bản về phỏng vấn tuyển dụng, môi trường làm việc, văn hóa công sở.

4.1.4. Sinh viên được tăng cường các kiến thức, hiểu biết chuyên môn, nghiệp vụ và kinh nghiệm làm việc thực tế từ những người thành đạt, chuyên gia giàu kinh nghiệm từ nhiều lĩnh vực khác nhau, các công ty, doanh nghiệp, người sử dụng lao động.

4.1.5. Sinh viên hiểu, phân biệt và vận dụng được các phong cách, kiểu tư duy trong học tập và làm việc.

Kỹ năng:

4.2.1. Sinh viên vận dụng các kiến thức đã học để khai thác hiệu quả hơn năng lực cá nhân, phương pháp phối hợp làm việc giữa các cá nhân khi tham gia làm việc theo nhóm; hiểu biết đúng và có thể vận dụng các phương pháp rèn luyện để tăng cường kỹ năng giao tiếp, ứng xử; có thể xây dựng kế hoạch tự rèn luyện kỹ năng giao tiếp và lựa chọn được phương pháp rèn luyện ngôn từ, cách diễn đạt, thái độ ứng xử và quản lý được hành vi cá nhân phù hợp khi tham gia các hoạt động giao tiếp trong các trường hợp thông thường.

4.2.2. Sinh viên vận dụng các phương pháp đã học để giải tỏa các áp lực, căng thẳng trong học tập, trong công việc; biết phương pháp để điều chỉnh cân bằng cảm xúc, suy nghĩ và hành vi cá nhân khi gặp các vấn đề, tình huống không mong muốn trong học tập và cuộc sống.

4.2.3. Sinh viên tự xây dựng hồ sơ năng lực cá nhân, có khả năng chuẩn bị hồ sơ tìm việc, viết CV; có thể định hướng được vị trí việc làm, nghề nghiệp mong muốn, có phương pháp tìm hiểu về môi trường, điều kiện làm việc, có thể tự rèn luyện một sô kỹ năng phỏng vấn tuyển dụng cơ bản.

4.2.4. Sinh viên có thể tự rèn luyện để xây dựng hình ảnh, phong cách cá nhân phù hợp với môi trường làm việc.

4.2.5. Sinh viên có thể tự rèn luyện kỹ năng tư duy sáng tạo và vận dụng các phương pháp tư duy đó trong giải quyết các vấn đề trong học tập và cuộc sống.

Thái độ:

4.3.1. Có thái độ và hành vi tích cực, hợp tác, trách nhiệm khi tham gia các hoạt động tập thể, hoạt động nhóm; có thái độ ứng xử và hành vi giao tiếp đúng mực, văn minh, phù hợp với hoàn cảnh, đối tượng, mục đích giao tiếp cụ thể.

4.3.2. Có suy nghĩ tích cực, lạc quan, chủ động chia sẻ, điều chỉnh cảm xúc, hành vi cá nhân khi gặp các vấn đề căng thẳng, áp lực không mong muốn trong học tập, các quan hệ xã hội và cuộc sống.

4.3.3. Sinh viên nhận diện được khái niệm thời gian, giá trị của thời gian, các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý thời gian; Sinh viên kiểm soát được thời gian trong từng hoạt động của cá nhân; Xây dựng được bản kế hoạch quản lý thời gian; Quyết tâm thực hiện bản kế hoạch thời gian trong từng giai đoạn cuộc đời

4.3.4. Sinh viên có ý thức rèn luyện kỹ năng “tư duy bậc cao” như: gạn lọc, phân tích, nảy sinh ý tưởng, ra quyết định, giải quyết vấn đề và lên kế hoạch

4.3.6. Có hiểu biết đúng về nhu cầu, mong muốn, năng lực cá nhân và yêu cầu của thị trường lao động, có thái độ tích cực, cầu thị, tự tin, hợp tác khi chuẩn bị hồ sơ tìm việc và tham gia phỏng vấn tuyển dụng

5. Mô tả tóm tắt nội dung học phần:

Học phần cung cấp các kiến thức cơ bản và hướng dẫn rèn luyện các kỹ năng cần thiết cho người học: kỹ năng giao tiếp, các nguyên lý chung về giao tiếp; các kỹ năng lắng nghe, nói và thuyết trình hiệu quả; kỹ năng làm việc nhóm đảm bảo sự hợp tác tốt trong học tập và làm việc; kỹ năng tư duy sáng tạo; kỹ năng quản lý thời gian và kỹ năng quản lý cảm xúc.

6. Cấu trúc nội dung học phần:

6.1. Lý thuyết:

  Nội dung Số tiết

LT-TH

Mục tiêu
Chuyên đề 1 Bài mở đầu

1. Khái niệm kỹ năng mềm

2. Sự cần thiết của kỹ năng mềm

3. Phân loại kỹ năng mềm

1  
Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm 5  

1.1. Nhu cầu, vai trò và yếu tố ảnh hưởng đến hành vi giao tiếp

01 4.1.2
1.2. Kỹ năng lắng nghe 01 4.1.2
1.3. Kỹ năng nói và thuyết trình 01 4.1.2
1.4. Kỹ năng giao tiếp trong và bên ngoài công sở 01 4.1.2; 4.3.2; 4.3.3;
1.5. Kỹ năng làm việc nhóm 01 4.1.2; 4.3.2; 4.3.3;
Chuyên đề 2. Kỹ năng quản lý cảm xúc 4 4.1.2; 4.2.2;

 

4.3.2

2.1. Khái niệm chung về cảm xúc

2.1.1.Khái niệm về cảm xúc và cảm xúc trí tuệ

2.1.2. Phân loại cảm xúc

2.1.3. Vai trò và chức năng của các loại cảm xúc

2.1.4.Tác hại của việc thiếu kiểm soát cảm xúc

01
2.2. Kỹ năng nhận thức cảm xúc

2.2.1. Nhận thức cảm xúc của bản thân

2.2.2.Thông cảm và hiểu rõ cảm xúc của người khác

2.2.3.Tự điều chỉnh cảm xúc của bản thân

01
2.3. Các biện pháp để quản lý cảm xúc

2.3.1.Quản lý cảm xúc bằng cách thay đổi suy nghĩ

2.3.2.Quản lý cảm xúc bằng cách thay đổi hoàn cảnh

2.3.3.Quản lý cảm xúc bằng công cụ NEO

02
2.4. Bài tập thực hành quản lý cảm xúc

– Thực hành kỹ năng thấu hiểu cảm xúc bản thân

– Thực hành kỹ năng tư duy tích cực

– Thực hành kỹ năng điều chỉnh cảm xúc

– Thực hành kỹ năng giải tỏa cảm xúc căng thẳng

 
 

 

Chuyên đề 3

Kỹ năng quản lý thời gian 4  
3.1. Khái niệm thời gian và quản lý thời gian

3.1.1. Định nghĩa thời gian

3.1.2. Đặc điểm của thời gian

3.1.3. Quản lý thời gian

3.1.4 Giá trị của thời gian và ý nghĩa của quản lý thời gian

01  
3.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý thời gian 01  
3.3. Quy trình quản lý thời gian  
3.4. Bí quyết quản lý thời gian

3.4.1. Bí quyết quản lý thời gian ở lứa tuổi sinh viên

3.4.2. Phương pháp quản lý thời gian theo thứ tự ưu tiên (phương pháp EISENHOWER)

01  
3.5. Lập kế hoạch và thực hiện kế hoạch quản lý thời gian 01  
Chuyên đề 4 Kỹ năng tư duy sáng tạo và giải quyết vấn đề

4.1. Kỹ năng tư duy sáng tạo

– Năng lực và phong cách tư duy

– Kỹ thuật não công (Brainstorming)

– Tư duy đột phá (Breakthrough)

6 4.1.5; 4.2.5; 4.3.4

 

 

4.2. Kỹ năng giải quyết vấn đề

– Xác định vấn đề

– Lựa chọn phương án giải quyết

– Đánh giá các phương án

   

6.2. Thực hành

  Nội dung Số tiết Mục tiêu
Chuyên đề 1. Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm 6  
Kỹ năng lắng nghe 01 4.2.2
Kỹ năng nói và thuyết trình 02 4.2.2
Kỹ năng giao tiếp trong và bên ngoài công sở 01 4.2.2; 4.2.4
Kỹ năng làm việc nhóm 02 4.2.2; 4.2.4
Chuyên đề 2. Kỹ năng quản lý cảm xúc 08  

 

4.1.2; 4.2.2;

4.3.2

2.1. Khái niệm chung về cảm xúc

 

– Phân biệt được cảm xúc tích cực và cảm xúc tiêu cực.

– Nhận biết được tác hại của việc thiếu kiểm soát cảm xúc của con người trong hoạt động và giao tiếp

 

 

02

2.2. Kỹ năng nhận thức cảm xúc

 

Nhận thức bản thân và tự điều chỉnh cảm xúc của bản thân

 

 

02

2.3. Các biện pháp để quản lý cảm xúc

 

Thực hành các bài tập tình huống hay xây dựng các tiểu phẩm về cách quản lý cảm xúc

 

 

04

Chuyên đề 4 Kỹ năng tư duy sáng tạo và giải quyết vấn đề

 

4.1. Thực hành kỹ thuật não công và tư duy đột phá

2

 

1

4.1.5; 4.2.5; 4.3.4

 

 

4.2. Thực hành xác định nguyên nhân của vấn đề cụ thể 1  
Chuyên đề 5. Tìm hiểu môi trường làm việc chuyên nghiệp và tương tác với diễn giả/ nhà tuyển dụng/ người thành đạt 4 4.1.3; 4.1.4; 4.2.3;

 

4.3.3

7. Phương pháp giảng dạy:

– Thuyết trình; Nêu vấn đề; Thảo luận nhóm/báo cáo kết quả.

– Hướng dẫn tìm kiếm thông tin; tổ chức hoạt động.

– Hướng dẫn cách vận dụng tri thức để rèn luyện kỹ năng.

– Bài tập thực hành rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức môn học vào thực tiễn

– Kết hợp giữa phương pháp thuyết trình và phương pháp đối thoại. Trong giờ thực hành, sinh viên tập thảo luận và áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề giao tiếp theo nhóm hay cá nhân. Giảng viên hướng dẫn các nội dung tự học của sinh viên.

– Tổ chức hoạt động ngoại khóa: gặp gỡ trực tiếp với diễn giả/ nhà tuyển dụng/ người thành đạt.

8. Nhiệm vụ của sinh viên:

Sinh viên phải thực hiện các nhiệm vụ như sau:

– Tìm tòi, tra cứu thông tin có liên quan đến việc thực hiện yêu cầu nhiệm vụ học tập để tiếp nhận tri thức mới.

– Tham dự tối thiểu 80% số tiết học lý thuyết;

– Thực hiện đầy đủ các bài tập nhóm, bài tập cá nhân trong quá trình học tập và được nhóm đánh giá kết quả thực hiện

– Tham dự đầy đủ giờ hoạt động ngoại khóa theo thiết kế chương trình.

– Chủ động làm kế hoạch và thực hiện tốt 30 tiết tự học.

– Tham dự thi kết thúc học phần.

9. Đánh giá kết quả học tập của sinh viên:

9.1. Cách đánh giá

Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau:

TT Điểm thành phần Quy định Trọng số Mục tiêu
1 Điểm chuyên cần Tham dự đầy đủ số tiết lý thuyết theo qui định và có thái độ học tập tích cực. 10% 4.1;4.2; 4.3.
2 Điểm bài tập và điểm bài tập nhóm – Hoàn thành tất cả bài tập trên lớp và bài tập tự học được giao

– Thảo luận và làm bài tập nhóm và được nhóm xác nhận

 

 

30%

 

 

4.1;4.2;4.3.

3 Điểm thi kết thúc học phần – Tham dự đủ 80% tiết lý thuyết

– Bài thi trắc nghiệm kết thúc học phần (bắt buộc)

60% 4.1;4.2;4.3.

9.2. Cách tính điểm

– Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.

– Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm chữ và điểm số theo thang điểm 4 theo quy định về công tác học vụ của Trường.

10. Tài liệu học tập:

Thông tin về tài liệu Số đăng ký cá biệt
[1] (Giáo trình/bài giảng)

1.      PGS.TS Đặng Thành Hội (2010), Bài giảng Kỹ năng làm việc nhóm, Trường Đại học Nông Lâm TP Hồ Chí Minh, http://www.socialforestry.org.vn

 
[2] (Tài liệu tham khảo khác)

2.      Lê Thị Bừng – Nguyễn Thị Vân Hương (2005). Những điều kỳ diệu về tâm lý con người. NXB Đại học sư phạm.

3.      Carroll E.Lzard. dịch bởi Nguyễn Hữu Chương – Nguyễn Khắc Hiếu – Nguyễn Dương Khư (1992). Những cảm xúc của người. NXB Giáo dục

4.      Ngô Công Hoàn (chủ biên) – Trương Thị Khánh Hà (2012). Tâm lý học khác biệt. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.

5.      Phan Trọng Ngọ (chủ biên) – Nguyễn Đức Hướng (2003). Các lý thuyết phát triển tâm lý người. NXB Đại học sư phạm.

6.      Travis Bradberry và Jean Greaves – dịch bởi Uông Xuân Vy – Trần Đăng Khoa (2014). Thông minh cảm xúc thế kỷ 21. NXB Phụ nữ.

7.      Vương Cực Thịnh – Nguyễn Khắc Khoái (2010) . Tâm lý với sức khỏe. NXB Đồng Nai.

8.      Tổ nghiên cứu Tâm lý học Cục Tuyên huấn – Tổng Cục Chính trị (1974). Tâm lý học. NXB Quân độn nhân dân Hà Nội.

9.      Phạm Tất Dong, Nguyễn Quang Uẩn, Nguyễn Hải Khoát (2001). Tâm lý học đại cương. NXB Thống kê

10. Việt Trà (2000). Tìm hiểu bản thân tự hoàn thiện mình. NXB Tổng hợp Đồng Nai

11. Giáo dục kỹ năng sống cho học sinh trung học phổ thông vùng dân tộc thiểu số (2013). NXB Đại học Sư phạm Hà Nội.

12. TS. Phan Huy Hùng (2015). Tài liệu bài đọc Kỹ năng giao tiếp, Trường Đại học Cần Thơ

13.  Nguyễn Minh Hân (2010). Hướng dẫn viết hồ sơ xin việc tiếng Anh. NXB Thanh niên.

14. Dan Senor, Saul Singer (4/2011), Quốc gia khởi nghiệp, ebook tải từ link http://embassies.gov.il/hanoi/AboutTheEmbassy/Documents/Start-up%20Nation_Ban%20dich.pdf

15. Edward de Bono (2008), Sáu chiếc nón tư duy, NXB Trẻ

16. Shozo Hibino, Gerald Nadler (2009), Tư duy đột phá, NXB Trẻ

 

11. Hướng dẫn sinh viên tự học:

Tuần Nội dung Lý thuyết (tiết) Thực hành (tiết) Nhiệm vụ của sinh viên
  Chương 1: Kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm       
1 1.1. Nhu cầu, vai trò và yếu tố ảnh hưởng đến hành vi giao tiếp.

1.2. Kỹ năng lắng nghe

02    
Thực hành Kỹ năng lắng nghe   02 Tham gia thực hành lắng nghe theo tình huống
1.3. Kỹ năng nói và thuyết trình 02   Nghiên cứu trước Tài liệu [1]: nội dung Chương 3
Thực hành nói và thuyết trình   02 Tham gia thực hành nói và thuyết trình theo chủ đề
1.4. Kỹ năng giao tiếp trong và bên ngoài công sở 02   Nghiên cứu trước Tài liệu [1]: nội dung Chương 2
Thực hành giao tiếp trong và bên ngoài công sở   02 Tham gia thực hành giao tiếp trong công việc theo từng đối tượng: đồng nghiệp, cấp trên, cấp dưới, báo chí, cơ quan công quyền.
2 1.5. Kỹ năng làm việc nhóm 02   Nghiên cứu trước Tài liệu [8]: nội dung mục I, II, III, IV
Thực hành làm việc nhóm   02 Tham gia thực hành làm việc nhóm theo tình huống
  Chương 2: Quản lý cảm xúc     Nghiên cứu tài liệu để:
3 2.1. Khái niệm chung về cảm xúc 02   – Hiểu và phân biệt được khái niệm về cảm xúc và cảm xúc trí tuệ
3 2.2. Kỹ năng nhận thức cảm xúc 01 02 – Phân biệt được cảm xúc tích cực và cảm xúc tiêu cực.

– Nhận thức cảm xúc của bản thân và hiểu rõ cảm xúc của người khác. Từ đó tự điều chỉnh cảm xúc của bản thân

4 2.3. Các biện pháp để quản lý cảm xúc 01 08 – Thiết kế các bài tập tình huống hay xây dựng các tiểu phẩm về các biện pháp quản lý cảm xúc của bản thân và của người khác
5 Chuyên đề 3 Kỹ năng quản lý thời gian     Vận dụng kiến thức học được lập kế hoạch và thực hiện kế hoạch quản lý thời gian cụ thể trong từng hoạt động
6 Chuyên đề 4 Kỹ năng tư duy sáng tạo và giải quyết vấn đề     Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề cụ thể trong học tập và công việc

TRUNG TÂM TƯ VẤN HỖ TRỢ SINH VIÊN